bèo dâu

bèo dâu

Mặt ruộng phủ kín một lớp bèo dâu xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật thủy sinh nhỏ, thường nổi trên mặt nước: "bèo dâu" tên gọi của một loài cây thuộc họ Bèo Dâu (Azollaceae), kích thước rất nhỏ, mọc thành từng đám trên mặt ao, hồ, ruộng lúa.
    • Loài bèo công dụng cải tạo đất: Trong nông nghiệp, "bèo dâu" được biết đến với khả năng cộng sinh với vi khuẩn để cố định đạm, giúp làm giàu dinh dưỡng cho đất trồng lúa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt ruộng phủ kín một lớp bèo dâu xanh mướt. (Mặt ruộng được bao phủ bởi một lớp bèo dâu xanh mướt.)
    • Nông dân thả bèo dâu vào ruộng để tăng độ màu mỡ cho đất. (Nông dân thả bèo dâu vào ruộng để tăng độ phì nhiêu cho đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bèo dâu cố định đạm": cụm từ chuyên ngành sinh học/nông nghiệp chỉ khả năng đặc biệt của loài thực vật này.
    • Khả năng bèo dâu cố định đạm giúp giảm chi phí phân bón hóa học. (Khả năng cố định đạm của bèo dâu giúp giảm chi phí phân bón hóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Bèo cái (danh từ): một loài bèo nước khác, kích thước lớn hơn.
  • Bèo tấm (danh từ): loài bèo nhỏ nhất, thường dùng làm thức ăn cho gia súc, gia cầm.
  • Bèo Nhật Bản (danh từ): tên gọi khác của bèo dâu, xuất phát từ nguồn gốc hoặc nơi du nhập.
Từ đồng nghĩa
  • Azolla: tên gọi khoa học quốc tế của bèo dâu.
  • Bèo hoa dâu: một tên gọi khác của cùng loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhanh như bèo gặp nước": (Thành ngữ so sánh) tuy không trực tiếp chứa từ "bèo dâu" nhưng sử dụng hình ảnh "bèo" nói chung để chỉ sự sinh sôi, phát triển rất nhanh chóng.
    • Công ty anh ấy phát triển nhanh như bèo gặp nước. (Công ty của anh ấy phát triển nhanh chóng mặt.)